Thoát bài thi
Bài kiểm tra: Bộ Kanji N5 Thiết yếu (Cơ bản nhất)
Câu hỏi 1

日

[Nhật (hi, bi, nichi)]

Câu hỏi 2

月

[Nguyệt (tsuki, getsu, gatsu)]

Câu hỏi 3

火

[Hỏa (hi, ka)]

Câu hỏi 4

水

[Thủy (mizu, sui)]

Câu hỏi 5

木

[Mộc (ki, moku)]

Câu hỏi 6

金

[Kim (kane, kin)]

Câu hỏi 7

土

[Thổ (tsuchi, do)]

Câu hỏi 8

山

[Sơn (yama, san)]

Câu hỏi 9

川

[Xuyên (kawa, gawa)]

Câu hỏi 10

人

[Nhân (hito, jin, nin)]

~~