~~~
Các chữ Hán cơ bản nhất bao gồm số đếm, thiên nhiên, ngày tháng.
VD: 日曜日 (Chủ nhật)
VD: 月曜日 (Thứ hai), 一月 (Tháng một)
VD: 火曜日 (Thứ ba), 火事 (Hỏa hoạn)
VD: 水曜日 (Thứ tư), 水 (Nước uống)
VD: 木曜日 (Thứ năm)
VD: 金曜日 (Thứ sáu), お金 (Tiền)
VD: 土曜日 (Thứ bảy)
VD: 富士山 (Núi Phú Sĩ)
VD: ナイル川 (Sông Nile)
VD: 日本人 (Người Nhật), 三人 (Ba người)